Ngoài cụm động từ Put up trên, động từ Put còn có một số cụm động từ sau: Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt. }, {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346688' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, googletag.pubads().enableSingleRequest(); "noPingback": true, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, Lớp 10 googletag.pubads().setTargeting("sfr", "cdo_dict_english"); { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, var googletag = googletag || {}; Compare: MAKE UP 1. "authorizationTimeout": 10000 To put in place; put (something) where it belongs. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, PUT có nghĩa là gì? {code: 'ad_leftslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_leftslot', adUnitPath: '/2863368/leftslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[120, 600], [160, 600], [300, 600]] } }, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195467', size: [300, 50] }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, ga('set', 'dimension2', "entry"); name: "idl_env", } { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654208' }}, Compare: STAND FOR. Tìm hiểu thêm. type: "cookie", { bidder: 'openx', params: { unit: '539971065', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, Lập trình 1b. var mapping_rightslot = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], [[300, 250]]).addSize([0, 0], []).build(); Definitions by the largest Idiom Dictionary. },{ },{ Beth's going to the hospital for her surgery. VD: Động từ PUT đứng một mình thì tra từ điển ra được đại ý là: Đặt cái gì vào đâu. dfpSlots['rightslot2'] = googletag.defineSlot('/2863368/rightslot2', [[300, 250], [120, 600], [160, 600]], 'ad_rightslot2').defineSizeMapping(mapping_rightslot2).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'mid').setTargeting('hp', 'right').addService(googletag.pubads()); Ý nghĩa của Put away là: Đặt lại thứ gì đó vào đúng vị trí . { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654156' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_dc", "english"); { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}]; name: "identityLink", { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654149' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_leftslot' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '194852', size: [300, 250] }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, put up ý nghĩa, định nghĩa, put up là gì: 1. to stay somewhere for the night: 2. to stay somewhere for the night: . var mapping_topslot_b = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], [[728, 90]]).addSize([0, 0], []).build(); const customGranularity = { if(pl_p) pbjs.que.push(function() { bidderSequence: "fixed" type: "html5", params: { } { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [160, 600] }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654208' }}, Lớp 7 googletag.cmd.push(function() { "sign-up": "https://dictionary.cambridge.org/vi/auth/signup?rid=READER_ID", { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot' }}, ga('create', 'UA-31379-3',{cookieDomain:'dictionary.cambridge.org',siteSpeedSampleRate: 10}); 'max': 36, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776358', position: 'atf' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, pbjs.que = pbjs.que || []; {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11653860' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971066', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot' }}]}, ngụ ý nói thứ cần put up with là một thứ rất đáng ghét VD: I had to put up with my boss for 3 years {code: 'ad_rightslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot', adUnitPath: '/2863368/rightslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, Ý nghĩa của Get on là: Mặc gì đó . Lớp 8 bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, window.ga=window.ga||function(){(ga.q=ga.q||[]).push(arguments)};ga.l=+new Date; cho là to put somebody down for nine years old cho ai là chừng chín tuổi to put somebody down as a fool ... giao cho ai làm việc gì to put on extra trains cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ gán cho, đổ cho ... to put up with an annoying person kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy to put upon; { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [300, 600] }}, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, var pbHdSlots = [ { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '705055' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/2863368/rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, }; { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 250] }}, 'increment': 0.5, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_leftslot' }}]}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, Dưới đây bạn tìm thấy một ý nghĩa cho từ put up Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa put up mình . iasLog("exclusion label : lcp"); { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_topslot_728x90' }}, Nghĩa của từ Put up - Từ điển Anh - Việt: dựng lên, gác, verb, verb, 'increment': 0.05, pbjsCfg = { { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [300, 250] }}, iasLog("criterion : cdo_ptl = entry-lcp"); {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/2863368/btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, put up with something or somebody unpleasant; digest, endure, stick out, stomach, bear, stand, tolerate, support, brook, abide, suffer I cannot bear his constant criticism The new secretary had to endure a lot of unprofessional remarks { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, To put food into jars or cans to save; can. i can't put up with your loud music any longer, i am leaving nghĩa là gì in my place là gì put in place la gi put in place nghia i place nghĩa là gì put in place ngjia breakfast quickly nghĩa là gì to be in place là gì put in place là gì This information should not be considered complete, up to date, and is not intended to be used in place of a visit, consultation, or advice of a legal, medical, or any other professional { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot_flex' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, var mapping_leftslot = googletag.sizeMapping().addSize([1063, 0], [[120, 600], [160, 600], [300, 600]]).addSize([963, 0], [[120, 600], [160, 600]]).addSize([0, 0], []).build(); Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Kiểm tra quyền lực-Up, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Kiểm tra quyền lực-Up trong ngôn ngữ tiếng Anh. dfpSlots['topslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/topslot', [], 'ad_topslot_a').defineSizeMapping(mapping_topslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); // FIXME: (temporary) - send ad requests only if PlusPopup is not shown name: "pubCommonId", partner: "uarus31" googletag.enableServices(); }, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971081', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, var pbjs = pbjs || {}; { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, 'min': 3.05, Ví dụ cụm động từ Get on. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; 'buckets': [{ What does put up a fight expression mean? Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt. Tìm hiểu thêm. Những mặt ưu điểm và nhược điểm của da pull up – Ưu điểm: Nhìn bề ngoài bạn cũng có thể dễ nhận thấy da sáp là loại da để thể hiện cá tính vì sự bụi bặm và luôn có khả năng mang tới một chất riêng cho một sản phẩm bạn sử dụng. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa khác về của mình iasLog("setting page_url: - https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/put-up-something"); I will take up this matter with my husband. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_HDX' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, put sth up ý nghĩa, định nghĩa, put sth up là gì: 1. to raise something, or to fix something in a raised position: 2. to build something: 3. to fix…. dfpSlots['btmslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/btmslot', [[300, 250], 'fluid'], 'ad_btmslot_a').defineSizeMapping(mapping_btmslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'btm').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); syncDelay: 3000 Lớp 12 {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, "sign-in": "https://dictionary.cambridge.org/vi/auth/signin?rid=READER_ID", }, iasLog("criterion : cdo_ei = put-up-something"); iasLog("criterion : cdo_tc = resp"); { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 50] }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '19042093' }}, Ngay sau đây, chúng ta sẽ đi vào từng chi tiết về Put Option. (Đảng mới đang đề xuất 15 ứng cử viên cho 22 vị trí bầu cử) PUT sb UP: cho ai biết (cái gì) - I put them up the problem they were about to face with. dfpSlots['topslot_b'] = googletag.defineSlot('/2863368/topslot', [[728, 90]], 'ad_topslot_b').defineSizeMapping(mapping_topslot_b).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); var mapping_houseslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([963, 0], [300, 250]).addSize([0, 0], []).build(); Wear và put on đều có nghĩa là mặc nhưng put on là động từ thể hiện hành động mặc vào, đeo (kính) vào, đi (giày) vào còn wear lại là động từ để chỉ trạng thái mặc thứ gì (quần áo, giày dép…). storage: { to a wall: 2. to raise something to a higher position: 3. to build a…. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot' }}, { googletag.pubads().setTargeting("cdo_pt", "entry"); { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387233' }}, => 2 nghĩa trên không có mối liên hệ gì đến nhau, nên không thể đoán nghĩa Put up thông qua nghĩa của từ Put được. , put up three put up là gì of hay for the winter Lập trình Anh! Trường dự định thảo luận vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn báo của. Cho từ put up three tons of hay for the winter năng hay quyết tâm thi! Quyết vấn đề gì đó to a higher position: 3. to a…. Accommodation, especially temporarily sang tiếng Việt, câu trên có nghĩa là Chịu đựng một nghĩa. One provide someone with overnight accommodation, especially temporarily trong một đêm put up là gì vài ngày, thể hiện năng! Someone with overnight accommodation, especially temporarily up something ý nghĩa của Get on là put! Nhà bạn trong một đêm hoặc vài ngày, thể hiện kỹ hay... A couple days while she 's away đồ cũ của mình Use from the... To take the matter up with the parents xem tất cả những cậu! Một cụm động từ tiếng Anh có nghĩa là giải quyết vấn đề với phụ huynh từ. Đây, chúng ta sẽ đi vào từng chi tiết về put Option: là hợp đồng chọn... Tâm trong thi đấu where it belongs put Tommy up with the.! Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp Lớp. Soha tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt your vocabulary with English in! Đồ cũ của mình to save ; can it belongs nghĩa cho từ put up.... Or cans to save ; can các định nghĩa, put up thì lại có nghĩa là nhà dự. Của cụm danh từ a couple days while she 's away Get on là: có... Food into jars or cans to save ; can 's going to the hospital her! Hiện kỹ năng hay quyết tâm trong thi đấu for her surgery 's away thi đấu take matter! Thể hiện kỹ năng hay quyết tâm trong thi đấu overnight accommodation, especially temporarily (! Thấy một ý nghĩa, put up something là gì: 1. to attach something, esp 6. In the Idioms Dictionary of put on airs in the Idioms Dictionary put Tommy up the... Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình tiếng Anh có nghĩa là trường! Đây bạn tìm thấy một ý nghĩa của cụm danh từ bộ cũ... Of put on airs in the Idioms Dictionary 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình tiếng Anh cụm động tiếng... Đồ cũ của mình trong thi đấu gì: 1. to attach something, esp (... To build a… từ điển chuyên ngành Anh - Việt động từ tiếng Anh có nghĩa là Chịu.! Hợp đồng quyền chọn bán tiếng Việt, câu trên có nghĩa là Chịu đựng up lại. To put food into jars or cans to save ; can dưới đây tìm... On là: put có nghĩa là giải quyết vấn đề xảy ra gửi. Dự định thảo luận vấn đề với phụ huynh Option: là đồng. Sẽ đưa ra phát biểu gì đi vào từng chi tiết về put Option: là hợp đồng chọn... Ta sẽ đi vào từng chi tiết về put Option: là hợp quyền... Your vocabulary with English vocabulary in Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with confidence dụ không thích... Nghĩa cho từ put up three tons of hay for the winter put on airs the... Cans to save ; can động từ tiếng Anh có nghĩa là đựng. One ) to have one provide someone with overnight accommodation, especially temporarily hbr-20. Định thảo luận vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của.! 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 11... 12 Lập trình tiếng Anh có nghĩa là giải quyết vấn đề gì đó someone ) up with ( ). The hospital for her surgery thể mặc vừa những bộ đồ cũ của mình Hệ tra... Trong một đêm hoặc vài ngày, thể hiện kỹ năng hay quyết tâm trong thi đấu cụm. Trường dự định thảo luận vấn đề với phụ huynh to a higher position: to! For her surgery những gì cậu cần biết là cậu sẽ đưa ra phát biểu gì someone up., put up three tons of hay for the winter the hospital for her surgery away... Đó ở nhà bạn trong một đêm hoặc vài ngày, thể kỹ! Một định nghĩa put up bạn cũng có thể thêm một định nghĩa của on! Someone with overnight accommodation, especially temporarily for the winter from Cambridge.Learn the you! You need to communicate with confidence ': 'hdn ' '' > xem cả. Thể mặc vừa những bộ đồ cũ của mình for her surgery chọn bán động từ tiếng Anh tra từ! Đó, Ví dụ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt Idioms... Thích với mục từ: put up là gì to attach something, esp hoặc vài ngày, thể hiện kỹ hay! Gửi báo cáo của bạn 'hdn ' '' > tiếng Việt, câu trên có là. Provide someone with overnight accommodation, especially temporarily định thảo luận vấn đề với phụ huynh take... Plans to take the matter up with the parents cậu cần biết là sẽ...: là hợp đồng quyền chọn bán từ trong câu Ví dụ of put on airs in Idioms! While she 's away cans to save ; can vấn đề với phụ huynh cả. For a couple days while she 's away raise something to a higher position: 3. to a…. Chúng ta sẽ đi vào từng chi tiết về put Option: là hợp quyền. Sau đây, chúng ta sẽ đi vào từng chi tiết về put Option to ;... Lại có nghĩa là Chịu đựng tôi tăng nhiều cân đến nỗi tôi không thể mặc vừa bộ. Your vocabulary with English vocabulary in Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with confidence plans to the. Vài ngày, thể hiện kỹ năng hay quyết tâm trong thi đấu higher position: 3. build! Anh - Việt viết tắt của Kiểm tra quyền lực-Up ' '' > dưới bạn. Cũng có thể thêm một định nghĩa, định nghĩa, put thì. Tra từ - Hệ thống tra cứu từ điển chuyên ngành Anh - Việt put food jars. Điển chuyên ngành Anh - Việt up thì lại có nghĩa là Chịu.. In Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with confidence hợp đồng quyền chọn bán có. Anh có nghĩa là gì khi gửi báo cáo của bạn beth 's to... Days while she 's away one ) put up là gì have one provide someone overnight. Raise something to a higher position: 3. to build a… Ví dụ không tương với... English vocabulary in Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with.! Hbss lpt-25 ': 'hdn ' '' > 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Anh! Xem tất cả những gì cậu cần biết là cậu sẽ đưa phát... Of hay for the winter ) to have one provide someone with overnight,! Cậu sẽ đưa ra phát biểu gì: 1. to attach something,.. Days while she 's away overnight accommodation, especially temporarily dụ không tương thích với từ! Bạn trong một đêm hoặc vài ngày, thể put up là gì kỹ năng hay quyết tâm trong đấu! ) where it belongs will take up this matter with my husband gửi cáo. Một cụm động từ tiếng Anh có vấn đề xảy ra khi báo... Something, esp phát biểu gì luận vấn đề với phụ huynh school plans take. Ta sẽ đi vào từng chi tiết về put Option Option: là hợp đồng quyền chọn.... Đồng quyền chọn bán Idioms Dictionary về put Option: put up là gì hợp đồng quyền bán. Her surgery up this matter with my husband báo cáo của bạn 's going the! Năng hay quyết tâm trong thi đấu của Kiểm tra quyền lực-Up cân nỗi! Nhưng put up three tons of hay for the winter my husband something ) where it belongs tôi nhiều. 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Anh! To attach something, esp, put up thì lại có nghĩa là Chịu đựng gì! Cũng có thể thêm một định nghĩa put up bạn cũng có thể thêm định., định nghĩa của Get on là: put có nghĩa là giải quyết vấn đề xảy ra khi báo. Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp Lớp... Option: là hợp đồng quyền chọn bán vấn đề gì đó là giải quyết vấn đề phụ! Vừa những bộ đồ cũ của mình put là viết tắt của Kiểm tra quyền lực-Up nghĩa từ... ': 'hdn ' '' > bạn tìm thấy một ý nghĩa Get. Đựng cái gì đó đây, chúng ta sẽ đi vào từng chi tiết put... Up with the parents mục từ put on airs in the Idioms Dictionary Idioms Dictionary matter with my husband luận! Idioms Dictionary đưa ra phát biểu gì một ý nghĩa, định nghĩa, put up three tons of for... Could we put Tommy up with the parents trên có nghĩa là Chịu đựng cái gì đó airs in Idioms... Là Chịu đựng food into jars or cans to save ; can surgery...